脑水肿 đọc là nǎo shuǐ zhǒng, nghĩa là phù não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脑水肿
脑水肿 nghĩa là gì?
脑水肿 (nǎo shuǐ zhǒng) nghĩa là phù não.
Cách viết 脑水肿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脑, 水, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.