红肿
[hóng zhǒng] [红 肿]
bị viêm; đỏ và sưng
他的伤口发炎了,红肿得厉害。
tā de shāng kǒu fā yán le, hóng zhǒng de lì hài.Vết thương của anh ấy bị viêm, sưng đỏ rất dữ dội.
红肿 đọc là hóng zhǒng, nghĩa là bị viêm; đỏ và sưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóng zhǒng] [红 肿]
bị viêm; đỏ và sưng
他的伤口发炎了,红肿得厉害。
tā de shāng kǒu fā yán le, hóng zhǒng de lì hài.Vết thương của anh ấy bị viêm, sưng đỏ rất dữ dội.
红肿 (hóng zhǒng) nghĩa là bị viêm; đỏ và sưng.
Viết lần lượt từng chữ 红, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.