XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红肿 đọc là hóng zhǒng, nghĩa là bị viêm; đỏ và sưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

红肿

[hóng zhǒng] [红 肿]

bị viêm; đỏ và sưng

他的伤口发炎了,红肿得厉害。

tā de shāng kǒu fā yán le, hóng zhǒng de lì hài.

Vết thương của anh ấy bị viêm, sưng đỏ rất dữ dội.

Hỏi đáp về từ 红肿

红肿 nghĩa là gì?

红肿 (hóng zhǒng) nghĩa là bị viêm; đỏ và sưng.

Cách viết 红肿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.