XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红薯 đọc là hóng shǔ, nghĩa là khoai lang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

红薯【紅薯】

[hóng shǔ] [红 薯]

khoai lang

一种块根可食用的甘薯

冬天烤红薯的香味飘满街头,让人忍不住想买一个。

dōng tiān kǎo hóng shǔ de xiāng wèi piāo mǎn jiē tóu, ràng rén rěn bú zhù xiǎng mǎi yí gè.

Mùa đông, mùi khoai lang nướng tỏa khắp phố phường, khiến người ta không nhịn được muốn mua một củ.

红薯在炭火里烤得很香。

hóng shǔ zài tàn huǒ lǐ kǎo de hěn xiāng.

Khoai lang nướng trong than hồng rất thơm.

土豆和红薯中含有大量的淀粉,容易产生饱腹感。

tǔ dòu hé hóng shǔ zhōng hán yǒu dà liàng de diàn fěn, róng yì chǎn shēng bǎo fù gǎn.

Khoai tây và khoai lang chứa lượng lớn tinh bột, dễ tạo cảm giác no.

Hỏi đáp về từ 红薯

红薯 nghĩa là gì?

红薯 (hóng shǔ) nghĩa là khoai lang. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 红薯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 薯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.