XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 薯 đọc là shǔ, nghĩa là khoai tây; khoai. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

薯

[shǔ]

khoai tây; khoai

刚炸出来的薯条口感非常香脆。

gāng zhà chū lái de shǔ tiáo kǒu gǎn fēi cháng xiāng cuì.

Khoai tây vừa mới chiên xong có hương vị rất giòn ngon.

这款番茄味薯片口感非常酥脆。

zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.

Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.

一包薯片很快就被孩子们吃光了。

yì bāo shǔ piàn hěn kuài jiù bèi hái zi men chī guāng le.

Một gói khoai tây chiên giòn nhanh chóng bị bọn trẻ ăn hết sạch.

Hỏi đáp về chữ 薯

薯 nghĩa là gì?

薯 (shǔ) nghĩa là khoai tây; khoai.

Cách viết chữ 薯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 薯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 薯 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 薯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 薯条 (shǔ tiáo) – khoai tây chiên; 薯片 (shǔ piàn) – khoai tây chiên giòn; 红薯 (hóng shǔ) – khoai lang; 参薯 (shēn shǔ) – Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt); 木薯 (mù shǔ) – sắn, một loại cây củ nhiệt đới; 甘薯 (gān shǔ) – khoai lang.