参薯 đọc là shēn shǔ, nghĩa là Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 参薯
参薯 nghĩa là gì?
参薯 (shēn shǔ) nghĩa là Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt).
Cách viết 参薯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 参, 薯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.