XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

番薯 đọc là fān shǔ, nghĩa là (phương ngữ) khoai lang; khoai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 番薯

番薯 nghĩa là gì?

番薯 (fān shǔ) nghĩa là (phương ngữ) khoai lang; khoai.

Cách viết 番薯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 番, 薯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.