XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

番茄 đọc là fān qié, nghĩa là cà chua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

番茄

[fān qié] [番 茄]

cà chua

一种常见蔬菜,果实呈红色,酸甜可口。

番茄炒鸡蛋是一道深受大家喜爱的家常菜。

fān qié chǎo jī dàn shì yí dào shēn shòu dà jiā xǐ ài de jiā cháng cài.

Cà chua xào trứng là món ăn gia đình được mọi người rất yêu thích.

这款番茄味薯片口感非常酥脆。

zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.

Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.

吃快餐时,我习惯蘸番茄酱吃薯条。

chī kuài cān shí, wǒ xí guàn zhàn fān qié jiàng chī shǔ tiáo.

Khi ăn thức ăn nhanh, tôi quen chấm tương cà ăn khoai tây chiên.

他不太能吃辣,就选了番茄汤底的火锅。

tā bú tài néng chī là, jiù xuǎn le fān qié tāng dǐ de huǒ guō.

Anh ấy không ăn cay được lắm nên đã chọn lẩu nước dùng cà chua.

Hỏi đáp về từ 番茄

番茄 nghĩa là gì?

番茄 (fān qié) nghĩa là cà chua. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 番茄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 番, 茄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 番茄?

Thường gặp: 番茄汁 (fān qié zhī) – nước ép cà chua; 番茄酱 (fān qié jiàng) – tương cà; 番茄红素 (fān qié hóng sù) – lycopene.