XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

番茄红素 đọc là fān qié hóng sù, nghĩa là lycopene. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 番茄红素

番茄红素 nghĩa là gì?

番茄红素 (fān qié hóng sù) nghĩa là lycopene.

Cách viết 番茄红素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 番, 茄, 红, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.