XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茄 đọc là jiā, nghĩa là chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơn. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茄

[jiā]

chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơn

妈妈买了一些番茄准备做午饭。

mā ma mǎi le yì xiē fān qié zhǔn bèi zuò wǔ fàn.

Mẹ mua một ít cà chua để chuẩn bị làm bữa trưa.

这款番茄味薯片口感非常酥脆。

zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.

Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.

这种新鲜的番茄口感非常好。

zhè zhǒng xīn xiān de fān qié kǒu gǎn fēi cháng hǎo.

Loại cà chua tươi này ăn vị rất ngon.

Hỏi đáp về chữ 茄

茄 nghĩa là gì?

茄 (jiā) nghĩa là chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơn.

Cách viết chữ 茄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 茄 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 茄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 番茄 (fān qié) – cà chua; 茄子 (qié zi) – cà tím; 茄克 (jiā kè) – biến thể của 夹克 (jiā kè); 茄科 (qié kē) – họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím); 茄萣 (qié dìng) – Thị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn)…; 蕃茄 (fān qié) – biến thể của 番茄 (fān qié).