XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茄子 đọc là qié zi, nghĩa là cà tím; cà dái dê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

茄子

[qié zi] [茄 子]

cà tím; cà dái dê

一年生草本植物,果实多为紫色,可作蔬菜食用。

她把茄子切成片,用油炒熟后加入酱油调味。

tā bǎ qié zi qiè chéng piàn, yòng yóu chǎo shú hòu jiā rù jiàng yóu tiáo wèi.

Cô ấy thái cà tím thành lát, xào chín rồi thêm nước tương để nêm gia vị.

cười lên (khi chụp ảnh)

拍照时用来引导被拍者微笑的口语。

大家看镜头,一起喊茄子!

dà jiā kàn jìng tóu, yì qǐ hǎn qié zi!

Mọi người nhìn ống kính, cùng hô cười lên nào!

Hỏi đáp về từ 茄子

茄子 nghĩa là gì?

茄子 (qié zi) nghĩa là cà tím; cà dái dê. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 茄子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茄, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 茄子?

Thường gặp: 烧茄子 (shāo qié zi) – cà tím hầm; 茄子河区 (qié zi hé qū) – quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河 (qī tái hé), Hắc Long Giang; 铁板茄子 (tiě bǎn qié zi) – cà tím phục vụ nóng hổi, xèo xèo trên tấm sắt nóng.