激素
[jī sù] [激 素]
hormone
生物体内调节生理机能的微量物质
人体分泌的激素对健康有着重要的影响。
rén tǐ fēn mì de jī sù duì jiàn kāng yǒu zhe zhòng yào de yǐng xiǎng.Hormone do cơ thể người tiết ra có ảnh hưởng quan trọng đến sức khỏe.
激素 đọc là jī sù, nghĩa là hormone. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī sù] [激 素]
hormone
生物体内调节生理机能的微量物质
人体分泌的激素对健康有着重要的影响。
rén tǐ fēn mì de jī sù duì jiàn kāng yǒu zhe zhòng yào de yǐng xiǎng.Hormone do cơ thể người tiết ra có ảnh hưởng quan trọng đến sức khỏe.
激素 (jī sù) nghĩa là hormone. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 激, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刺激素 (cì jī sù) – hormone tăng trưởng; 外激素 (wài jī sù) – pheromone, chất do động vật tiết ra; 孕激素 (yùn jī sù) – progesterone; 性激素 (xìng jī sù) – hormone tình dục; 雄激素 (xióng jī sù) – hormone nam; 雌激素 (cí jī sù) – estrogen.