XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 激 đọc là jī, nghĩa là khơi dậy; kích động. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

激

[jī]

khơi dậy; kích động; kích thích

嗯,我收到结果时特别激动。

èn, wǒ shōu dào jié guǒ shí tè bié jī dòng.

Vâng, lúc nhận được kết quả em đặc biệt xúc động.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

你先别太激动,坐下来慢慢说。

nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.

Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.

你指的是哪种激励措施呢?

nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?

Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

Hỏi đáp về chữ 激

激 nghĩa là gì?

激 (jī) nghĩa là khơi dậy; kích động.

Cách viết chữ 激 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 激 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 激 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 激 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刺激 (cì jī) – kích thích; 激动 (jī dòng) – xúc động; 激烈 (jī liè) – (về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; 激情 (jī qíng) – đam mê; 感激 (gǎn jī) – biết ơn; 激光 (jī guāng) – laser.