XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

激光 đọc là jī guāng, nghĩa là laser. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

激光

[jī guāng] [激 光]

laser

利用受激辐射产生并放大的强光。

现代医院广泛采用激光技术进行手术。

xiàn dài yī yuàn guǎng fàn cǎi yòng jī guāng jì shù jìn xíng shǒu shù.

Các bệnh viện hiện đại áp dụng rộng rãi công nghệ laser để phẫu thuật.

王老师,我们团队整理好了三维激光扫描古籍的方案。

wáng lǎo shī, wǒ men tuán duì zhěng lǐ hǎo le sān wéi jī guāng sǎo miáo gǔ jí de fāng àn.

Thầy Vương, nhóm chúng em đã chỉnh lý xong phương án quét 3D laser các sách cổ rồi ạ.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

他打算做一次激光美容来祛斑。

tā dǎ suàn zuò yí cì jī guāng měi róng lái qū bān.

Anh ấy dự định làm đẹp bằng laser để xóa tàn nhang.

我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。

wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.

Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về từ 激光

激光 nghĩa là gì?

激光 (jī guāng) nghĩa là laser. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 激光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 激, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 激光?

Thường gặp: 激光器 (jī guāng qì) – laser; 激光笔 (jī guāng bǐ) – bút laser; 激光唱片 (jī guāng chàng piàn) – đĩa compact; 激光雷达 (jī guāng léi dá) – lidar; 化学激光器 (huà xué jī guāng qì) – laser hóa học; 激光二极管 (jī guāng èr jí guǎn) – điốt laser.