XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

番茄酱 đọc là fān qié jiàng, nghĩa là tương cà; chất sốt cà chua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

番茄酱

[fān qié jiàng] [番 茄 酱]

tương cà; chất sốt cà chua

吃快餐时,我习惯蘸番茄酱吃薯条。

chī kuài cān shí, wǒ xí guàn zhàn fān qié jiàng chī shǔ tiáo.

Khi ăn thức ăn nhanh, tôi quen chấm tương cà ăn khoai tây chiên.

Hỏi đáp về từ 番茄酱

番茄酱 nghĩa là gì?

番茄酱 (fān qié jiàng) nghĩa là tương cà; chất sốt cà chua.

Cách viết 番茄酱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 番, 茄, 酱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.