XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甘薯 đọc là gān shǔ, nghĩa là khoai lang; Ipomoea batatas. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 甘薯

甘薯 nghĩa là gì?

甘薯 (gān shǔ) nghĩa là khoai lang; Ipomoea batatas.

Cách viết 甘薯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甘, 薯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.