地瓜 đọc là dì guā, nghĩa là khoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地瓜
地瓜 nghĩa là gì?
地瓜 (dì guā) nghĩa là khoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus).
Cách viết 地瓜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 地瓜?
Thường gặp: 地瓜面 (dì guā miàn) – mì khoai lang hoặc mì khoai mỡ.