薯片
[shǔ piàn] [薯 片]
khoai tây chiên giòn
油炸土豆薄片制成的零食。
看电影的时候,他喜欢一边看一边吃薯片。
kàn diàn yǐng de shí hòu, tā xǐ huan yì biān kàn yì biān chī shǔ piàn.Khi xem phim, anh ấy thích vừa xem vừa ăn khoai tây chiên giòn.
薯片 đọc là shǔ piàn, nghĩa là khoai tây chiên giòn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǔ piàn] [薯 片]
khoai tây chiên giòn
油炸土豆薄片制成的零食。
看电影的时候,他喜欢一边看一边吃薯片。
kàn diàn yǐng de shí hòu, tā xǐ huan yì biān kàn yì biān chī shǔ piàn.Khi xem phim, anh ấy thích vừa xem vừa ăn khoai tây chiên giòn.
薯片 (shǔ piàn) nghĩa là khoai tây chiên giòn. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 薯, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 炸薯片 (zhá shǔ piàn) – khoai tây chiên.