XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

薯片 đọc là shǔ piàn, nghĩa là khoai tây chiên giòn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

薯片

[shǔ piàn] [薯 片]

khoai tây chiên giòn

油炸土豆薄片制成的零食。

看电影的时候,他喜欢一边看一边吃薯片。

kàn diàn yǐng de shí hòu, tā xǐ huan yì biān kàn yì biān chī shǔ piàn.

Khi xem phim, anh ấy thích vừa xem vừa ăn khoai tây chiên giòn.

Hỏi đáp về từ 薯片

薯片 nghĩa là gì?

薯片 (shǔ piàn) nghĩa là khoai tây chiên giòn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 薯片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 薯, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 薯片?

Thường gặp: 炸薯片 (zhá shǔ piàn) – khoai tây chiên.