XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木薯 đọc là mù shǔ, nghĩa là sắn, một loại cây củ nhiệt đới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 木薯

木薯 nghĩa là gì?

木薯 (mù shǔ) nghĩa là sắn, một loại cây củ nhiệt đới.

Cách viết 木薯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 薯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木薯?

Thường gặp: 木薯淀粉 (mù shǔ diàn fěn) – bột năng.