XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木材 đọc là mù cái, nghĩa là gỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

木材

[mù cái] [木 材]

gỗ

树木砍伐后加工成的木料

这家工厂主要使用优质木材生产高档家具。

zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào shǐ yòng yōu zhì mù cái shēng chǎn gāo dàng jiā jù.

Nhà máy này chủ yếu sử dụng gỗ chất lượng cao để sản xuất nội thất cao cấp.

是的,如果只用传统木材,恐怕很难应对现在的暴雨和干旱。

shì de, rú guǒ zhǐ yòng chuán tǒng mù cái, kǒng pà hěn nán yìng duì xiàn zài de bào yǔ hé gān hàn.

Vâng, nếu chỉ dùng gỗ truyền thống, e rằng rất khó ứng phó với mưa lớn và hạn hán hiện nay.

Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外

门前停着一辆装满木材的卡车。

mén qián tíng zhe yí liàng zhuāng mǎn mù cái de kǎ chē.

Trước cửa có một chiếc xe tải chở đầy gỗ đang dừng.

这些木材在特制的药水中浸泡过。

zhè xiē mù cái zài tè zhì de yào shuǐ zhōng jìn pào guò.

Những thớ gỗ này đã được ngâm trong dung dịch thuốc đặc chế.

Hỏi đáp về từ 木材

木材 nghĩa là gì?

木材 (mù cái) nghĩa là gỗ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 木材 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木材?

Thường gặp: 圆形木材 (yuán xíng mù cái) – khúc gỗ.