XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棺材 đọc là guān cai, nghĩa là quan tài; lượng từ: 具 (jù), 口 (kǒu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

棺材

[guān cai] [棺 材]

quan tài; lượng từ: 具 (jù), 口 (kǒu)

装殓尸体准备埋葬的箱柜器具。

考古学家在古墓中发现了一具完好的木质棺材。

kǎo gǔ xué jiā zài gǔ mù zhōng fā xiàn le yí jù wán hǎo de mù zhì guān cái.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một cỗ quan tài bằng gỗ còn nguyên vẹn trong ngôi mộ cổ.

具、口

Hỏi đáp về từ 棺材

棺材 nghĩa là gì?

棺材 (guān cai) nghĩa là quan tài; lượng từ: 具 (jù), 口 (kǒu). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 棺材 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棺, 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 棺材?

Thường gặp: 棺材瓤子 (guān cai ráng zi) – ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa).