XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棺 đọc là guān, nghĩa là quan tài. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棺

[guān]

quan tài

工匠正在精心打造这口厚重的棺材。

gōng jiàng zhèng zài jīng xīn dǎ zào zhè kǒu hòu zhòng de guān cái.

Người thợ thủ công đang tỉ mỉ chế tác cỗ quan tài dày dặn này.

考古人员在墓穴里发现了一口棺材。

kǎo gǔ rén yuán zài mù xué lǐ fā xiàn le yì kǒu guān cái.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện một chiếc quan tài trong mộ.

地下潮湿的环境加速了棺木的腐朽。

dì xià cháo shī de huán jìng jiā sù le guān mù de fǔ xiǔ.

Môi trường ẩm ướt dưới lòng đất đã đẩy nhanh sự mục nát của cỗ quan tài.

Hỏi đáp về chữ 棺

棺 nghĩa là gì?

棺 (guān) nghĩa là quan tài.

Cách viết chữ 棺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棺 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棺材 (guān cai) – quan tài; 棺木 (guān mù) – quan tài; 棺椁 (guān guǒ) – quan tài trong và ngoài; 灵棺 (líng guān) – linh cữu; 瓮棺 (wèng guān) – quách mai táng; 石棺 (shí guān) – quan tài đá.