灵棺 đọc là líng guān, nghĩa là linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 灵棺
灵棺 nghĩa là gì?
灵棺 (líng guān) nghĩa là linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm).
Cách viết 灵棺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 灵, 棺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.