XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灵巧 đọc là líng qiǎo, nghĩa là khéo léo; nhanh nhẹn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

灵巧【靈巧】

[líng qiǎo] [灵 巧]

khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo

灵活而巧妙

王老师的手很灵巧,会剪精美的剪纸。

wáng lǎo shī de shǒu hěn líng qiǎo, huì jiǎn jīng měi de jiǎn zhǐ.

Tay cô Vương rất khéo léo, biết cắt những hình giấy tinh xảo.

那位钢琴家拥有一双修长而灵巧的手。

nà wèi gāng qín jiā yōng yǒu yì shuāng xiū cháng ér líng qiǎo de shǒu.

Nghệ sĩ dương cầm đó sở hữu một đôi tay thon dài và khéo léo.

Hỏi đáp về từ 灵巧

灵巧 nghĩa là gì?

灵巧 (líng qiǎo) nghĩa là khéo léo; nhanh nhẹn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 灵巧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灵, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.