XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凑巧 đọc là còu qiǎo, nghĩa là một cách tình cờ; may mắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

凑巧【湊巧】

[còu qiǎo] [凑 巧]

một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

恰好碰巧,偶然遇到有利的时机

昨天在学术会议上,我凑巧遇到了本科时的导师。

zuó tiān zài xué shù huì yì shàng, wǒ còu qiǎo yù dào le běn kē shí de dǎo shī.

Hôm qua tại hội nghị học thuật, tôi tình cờ gặp lại người thầy hướng dẫn thời đại học.

大家凑巧在车站碰面,便结伴同行。

dà jiā còu qiǎo zài chē zhàn pèng miàn, biàn jié bàn tóng háng.

Mọi người tình cờ gặp nhau ở ga tàu nên đi cùng nhau.

Hỏi đáp về từ 凑巧

凑巧 nghĩa là gì?

凑巧 (còu qiǎo) nghĩa là một cách tình cờ; may mắn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 凑巧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凑, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凑巧?

Thường gặp: 不凑巧 (bù còu qiǎo) – không may.