XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刚刚 đọc là gāng gang, nghĩa là mới đây; ngay vừa rồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

刚刚【剛剛】

[gāng gang] [刚 刚]

1.mới đây; ngay vừa rồi

指事情发生不久前。

火车刚刚开走。

huǒ chē gāng gāng kāi zǒu.

Tàu hỏa vừa mới chạy.

2.vừa vặn; vừa đủ

指数量、程度正好。

这件衣服的大小刚刚好。

zhè jiàn yī fu de dà xiǎo gāng gāng hǎo.

Kích thước của chiếc áo này vừa vặn.

我刚刚写完,真的太难了。

wǒ gāng gāng xiě wán, zhēn de tài nán le.

Mình vừa viết xong, thật sự khó quá.

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

两个人吃这份双人套餐刚刚好。

liǎng gè rén chī zhè fèn shuāng rén tào cān gāng gāng hǎo.

Hai người ăn phần set ăn dành cho hai người này vừa khéo.

是的,刚刚收到邮件,一切都很顺利。

shì de, gāng gāng shōu dào yóu jiàn, yí qiè dōu hěn shùn lì.

Vâng ạ, vừa mới nhận được email, mọi thứ đều rất thuận lợi.

Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的

Hỏi đáp về từ 刚刚

刚刚 nghĩa là gì?

刚刚 (gāng gang) nghĩa là mới đây; ngay vừa rồi. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 刚刚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刚, 刚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.