刚毅【剛毅】
[gāng yì] [刚 毅]
kiên định; vững vàng; kiên cường
坚强有毅力,意志坚定不屈。
他性格刚毅,面对任何挫折都不轻易放弃。
tā xìng gé gāng yì, miàn duì rèn hé cuò zhé dōu bù qīng yì fàng qì.Anh ấy tính cách kiên nghị, đối mặt với bất kỳ thất bại nào cũng không dễ dàng từ bỏ.
刚毅 đọc là gāng yì, nghĩa là kiên định; vững vàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāng yì] [刚 毅]
kiên định; vững vàng; kiên cường
坚强有毅力,意志坚定不屈。
他性格刚毅,面对任何挫折都不轻易放弃。
tā xìng gé gāng yì, miàn duì rèn hé cuò zhé dōu bù qīng yì fàng qì.Anh ấy tính cách kiên nghị, đối mặt với bất kỳ thất bại nào cũng không dễ dàng từ bỏ.
刚毅 (gāng yì) nghĩa là kiên định; vững vàng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 刚, 毅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刚毅木讷 (gāng yì mù nè) – kiên định và ít nói (thành ngữ).