XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笨重 đọc là bèn zhòng, nghĩa là nặng nề; cồng kềnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

笨重

[bèn zhòng] [笨 重]

1.nặng nề; cồng kềnh; khó xử lý

庞大沉重,不灵巧

这台老旧的机器过于笨重,搬运起来十分费力。

zhè tái lǎo jiù de jī qì guò yú bèn zhòng, bān yùn qǐ lái shí fēn fèi lì.

Chiếc máy cũ kỹ này quá nặng nề, việc vận chuyển vô cùng tốn sức.

2.nặng nhọc, tốn sức (công việc)

繁重费力,多指劳动

现代科技减轻了工人的笨重劳动。

xiàn dài kē jì jiǎn qīng le gōng rén de bèn zhòng láo dòng.

Khoa học công nghệ hiện đại đã giảm bớt lao động nặng nhọc cho công nhân.

Hỏi đáp về từ 笨重

笨重 nghĩa là gì?

笨重 (bèn zhòng) nghĩa là nặng nề; cồng kềnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 笨重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笨, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.