灵床
[líng chuáng] [灵 床]
quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống
灵床 đọc là líng chuáng, nghĩa là quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng chuáng] [灵 床]
quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống
灵床 (líng chuáng) nghĩa là quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống.
Viết lần lượt từng chữ 灵, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.