XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棺木 đọc là guān mù, nghĩa là quan tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棺木

[guān mù] [棺 木]

quan tài

地下潮湿的环境加速了棺木的腐朽。

dì xià cháo shī de huán jìng jiā sù le guān mù de fǔ xiǔ.

Môi trường ẩm ướt dưới lòng đất đã đẩy nhanh sự mục nát của cỗ quan tài.

Hỏi đáp về từ 棺木

棺木 nghĩa là gì?

棺木 (guān mù) nghĩa là quan tài.

Cách viết 棺木 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棺, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.