棺木
[guān mù] [棺 木]
quan tài
地下潮湿的环境加速了棺木的腐朽。
dì xià cháo shī de huán jìng jiā sù le guān mù de fǔ xiǔ.Môi trường ẩm ướt dưới lòng đất đã đẩy nhanh sự mục nát của cỗ quan tài.
棺木 đọc là guān mù, nghĩa là quan tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān mù] [棺 木]
quan tài
地下潮湿的环境加速了棺木的腐朽。
dì xià cháo shī de huán jìng jiā sù le guān mù de fǔ xiǔ.Môi trường ẩm ướt dưới lòng đất đã đẩy nhanh sự mục nát của cỗ quan tài.
棺木 (guān mù) nghĩa là quan tài.
Viết lần lượt từng chữ 棺, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.