恶性通货膨胀
[è xìng tōng huò péng zhàng] [恶 性 通 货 膨 胀]
lạm phát phi mã
物价上涨引发了恶性通货膨胀。
wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.
恶性通货膨胀 đọc là è xìng tōng huò péng zhàng, nghĩa là lạm phát phi mã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è xìng tōng huò péng zhàng] [恶 性 通 货 膨 胀]
lạm phát phi mã
物价上涨引发了恶性通货膨胀。
wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.
恶性通货膨胀 (è xìng tōng huò péng zhàng) nghĩa là lạm phát phi mã.
Viết lần lượt từng chữ 恶, 性, 通, 货, 膨, 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.