XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶意 đọc là è yì, nghĩa là ác ý; ý định xấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恶意【惡意】

[è yì] [恶 意]

ác ý; ý định xấu

故意怀着不良意图做事

他恶意破坏公司的网络系统。

tā è yì pò huài gōng sī de wǎng luò xì tǒng.

Anh ta cố ý phá hoại hệ thống mạng của công ty.

报告显示产品完全合格,这显然是恶意造谣。

bào gào xiǎn shì chǎn pǐn wán quán hé gé, zhè xiǎn rán shì è yì zào yáo.

Báo cáo cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn, đây rõ ràng là cố ý tung tin đồn nhảm.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

批评应该客观,不能恶意贬低。

pī píng yīng gāi kè guān, bù néng è yì biǎn dī.

Phê bình cần khách quan, không được ác ý chê bai.

有些代码经过恶意包装,普通审查很难看出逻辑漏洞呢。

yǒu xiē dài mǎ jīng guò è yì bāo zhuāng, pǔ tōng shěn chá hěn nán kàn chū luó jí lòu dòng ne.

Có vài mã nguồn qua đóng gói tinh vi, kiểm duyệt thông thường rất khó nhìn ra kẽ hở logic đấy.

Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật

Hỏi đáp về từ 恶意

恶意 nghĩa là gì?

恶意 (è yì) nghĩa là ác ý; ý định xấu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恶意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恶意?

Thường gặp: 恶意中伤 (è yì zhòng shāng) – vu khống một cách ác ý; 恶意代码 (è yì dài mǎ) – mã độc (ví dụ: virus); 恶意软件 (è yì ruǎn jiàn) – phần mềm độc hại (tin học).