XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好心 đọc là hǎo xīn, nghĩa là lòng tốt; ý tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

好心

[hǎo xīn] [HẢO 心]

lòng tốt; ý tốt

善良的心意。

他的好心得到了大家的赞扬。

tā de hǎo xīn dé dào le dà jiā de zàn yáng.

Lòng tốt của anh ấy đã nhận được sự khen ngợi của mọi người.

tốt bụng, hảo tâm

心地善良的。

这位好心的路人把老人送到了医院。

zhè wèi hǎo xīn de lù rén bǎ lǎo rén sòng dào le yī yuàn.

Người qua đường tốt bụng này đã đưa cụ già đến bệnh viện.

好,那我明天就去预约,先调整好心态再写。

hǎo, nà wǒ míng tiān jiù qù yù yuē, xiān tiáo zhěng hǎo xīn tài zài xiě.

Được, vậy mai mình sẽ đi hẹn trước, điều chỉnh tâm lý ổn thoả rồi mới viết tiếp.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

你的好心意我们大家都领了。

nǐ de hǎo xīn yì wǒ men dà jiā dōu lǐng le.

Tấm lòng tốt của bạn tất cả chúng tôi đều ghi nhận rồi.

他把那位好心老人认作干妈。

tā bǎ nà wèi hǎo xīn lǎo rén rèn zuò gān mā.

Anh ấy nhận bà cụ tốt bụng đó làm mẹ nuôi.

Hỏi đáp về từ 好心

好心 nghĩa là gì?

好心 (hǎo xīn) nghĩa là lòng tốt; ý tốt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 好心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好心?

Thường gặp: 好心人 (hǎo xīn rén) – người tốt bụng; 安好心 (ān hǎo xīn) – có ý tốt; 不安好心 (bù ān hǎo xīn) – có ý đồ xấu; 求好心切 (qiú hǎo xīn qiè) – đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ).