XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不安好心 đọc là bù ān hǎo xīn, nghĩa là có ý đồ xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不安好心

不安好心 nghĩa là gì?

不安好心 (bù ān hǎo xīn) nghĩa là có ý đồ xấu.

Cách viết 不安好心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 安, 好, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.