XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

求好心切 đọc là qiú hǎo xīn qiè, nghĩa là đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

求好心切

[qiú hǎo xīn qiè] [求 HẢO 心 切]

đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn

Hỏi đáp về từ 求好心切

求好心切 nghĩa là gì?

求好心切 (qiú hǎo xīn qiè) nghĩa là đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất.

Cách viết 求好心切 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 求, 好, 心, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.