恶意中伤
[è yì zhòng shāng] [恶 意 TRUNG 伤]
vu khống một cách ác ý
我们不能恶意中伤竞争对手。
wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.
恶意中伤 đọc là è yì zhòng shāng, nghĩa là vu khống một cách ác ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è yì zhòng shāng] [恶 意 TRUNG 伤]
vu khống một cách ác ý
我们不能恶意中伤竞争对手。
wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.
恶意中伤 (è yì zhòng shāng) nghĩa là vu khống một cách ác ý.
Viết lần lượt từng chữ 恶, 意, 中, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.