XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶化 đọc là è huà, nghĩa là trở nên tồi tệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恶化【惡化】

[è huà] [恶 化]

trở nên tồi tệ

情况向坏的方向转变

两个公司之间的关系正在不断恶化。

liǎng gè gōng sī zhī jiān de guān xì zhèng zài bú duàn è huà.

Mối quan hệ giữa hai công ty đang không ngừng trở nên tồi tệ.

看来外部环境恶化得比他们预期的更快。

kàn lái wài bù huán jìng è huà de bǐ tā men yù qī de gèng kuài.

Xem ra môi trường bên ngoài xấu đi nhanh hơn họ dự tính.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

嗯,物价长期高企确实会恶化公众对未来经济的预期。

èn, wù jià cháng qī gāo qǐ què shí huì è huà gōng zhòng duì wèi lái jīng jì de yù qī.

Ừm, vật giá duy trì ở mức cao trong thời gian dài đúng là sẽ làm xấu đi kỳ vọng của công chúng đối với nền kinh tế tương lai.

Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然

边境局势恶化引发了武装骚乱。

biān jìng jú shì è huà yǐn fā le wǔ zhuāng sāo luàn.

Tình hình biên giới xấu đi đã châm ngòi cho các vụ bạo loạn vũ trang.

Hỏi đáp về từ 恶化

恶化 nghĩa là gì?

恶化 (è huà) nghĩa là trở nên tồi tệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恶化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恶化?

Thường gặp: 功率恶化 (gōng lǜ è huà) – tổn hao công suất.