XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶意软件 đọc là è yì ruǎn jiàn, nghĩa là phần mềm độc hại (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恶意软件

[è yì ruǎn jiàn] [恶 意 软 件]

phần mềm độc hại (tin học)

用户的浏览器遭到了恶意软件劫持。

yòng hù de liú lǎn qì zāo dào le è yì ruǎn jiàn jié chí.

Trình duyệt của người dùng đã bị phần mềm độc hại chiếm quyền điều khiển.

Hỏi đáp về từ 恶意软件

恶意软件 nghĩa là gì?

恶意软件 (è yì ruǎn jiàn) nghĩa là phần mềm độc hại (tin học).

Cách viết 恶意软件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 意, 软, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.