恶意代码
[è yì dài mǎ] [恶 意 代 码]
mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại
恶意代码 đọc là è yì dài mǎ, nghĩa là mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è yì dài mǎ] [恶 意 代 码]
mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại
恶意代码 (è yì dài mǎ) nghĩa là mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại.
Viết lần lượt từng chữ 恶, 意, 代, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.