膨压 đọc là péng yā, nghĩa là áp suất trương (thực vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 膨压
膨压 nghĩa là gì?
膨压 (péng yā) nghĩa là áp suất trương (thực vật).
Cách viết 膨压 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 膨, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.