XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开拓 đọc là kāi tuò, nghĩa là khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开拓【開拓】

[kāi tuò] [开 拓]

1.khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới)

开辟、开垦土地或扩展疆土

年轻人要勇于开拓未知领域,不断提升综合能力。

nián qīng rén yào yǒng yú kāi tuò wèi zhī lǐng yù, bú duàn tí shēng zōng hé néng lì.

Người trẻ cần dũng cảm khai phá những lĩnh vực chưa biết để không ngừng nâng cao năng lực toàn diện.

2.mở rộng, mở mang (thị trường, tầm nhìn, sự nghiệp)

从小到大地发展、扩大业务、视野或事业

公司正积极开拓海外市场,寻找新商机。

gōng sī zhèng jī jí kāi tuò hǎi wài shì chǎng, xún zhǎo xīn shāng jī.

Công ty đang tích cực mở rộng thị trường hải ngoại, tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.

好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。

hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.

Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

感谢您的时间。我非常期待能加入贵团队,共同开拓新业务。

gǎn xiè nín de shí jiān. wǒ fēi cháng qī dài néng jiā rù guì tuán duì, gòng tóng kāi tuò xīn yè wù.

Cảm ơn thời gian của quý vị. Tôi rất kỳ vọng có thể gia nhập đội ngũ của quý vị để cùng khai thác mảng kinh doanh mới.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

多读书能开拓青少年的视野。

duō dú shū néng kāi tuò qīng shào nián de shì yě.

Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn của thanh thiếu niên.

Hỏi đáp về từ 开拓

开拓 nghĩa là gì?

开拓 (kāi tuò) nghĩa là khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开拓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 拓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开拓?

Thường gặp: 开拓性 (kāi tuò xìng) – tính tiên phong; 开拓者 (kāi tuò zhě) – người tiên phong.