XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开拓者 đọc là kāi tuò zhě, nghĩa là người tiên phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开拓者

开拓者 nghĩa là gì?

开拓者 (kāi tuò zhě) nghĩa là người tiên phong.

Cách viết 开拓者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 拓, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.