XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先驱者 đọc là xiān qū zhě, nghĩa là người tiên phong; người mở đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 先驱者

先驱者 nghĩa là gì?

先驱者 (xiān qū zhě) nghĩa là người tiên phong; người mở đường.

Cách viết 先驱者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 驱, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.