XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开拓性 đọc là kāi tuò xìng, nghĩa là tính tiên phong; đột phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开拓性

开拓性 nghĩa là gì?

开拓性 (kāi tuò xìng) nghĩa là tính tiên phong; đột phá.

Cách viết 开拓性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 拓, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.