拓扑 đọc là tuò pū, nghĩa là (từ mượn) tô pô (toán học); tô pô của mạng lưới (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拓扑
拓扑 nghĩa là gì?
拓扑 (tuò pū) nghĩa là (từ mượn) tô pô (toán học); tô pô của mạng lưới (tin học).
Cách viết 拓扑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拓, 扑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 拓扑?
Thường gặp: 拓扑学 (tuò pū xué) – tô pô (toán học); 代数拓扑 (dài shù tuò pū) – tô pô đại số (toán); 几何拓扑 (jǐ hé tuò pū) – (toán) tô pô hình học; 拓扑空间 (tuò pū kōng jiān) – không gian tô pô (toán học); 拓扑结构 (tuò pū jié gòu) – cấu trúc tô pô; 几何拓扑学 (jǐ hé tuò pū xué) – (toán) tô-pô hình học.