几何拓扑学
[jǐ hé tuò pū xué] [几 何 拓 扑 HỌC]
(toán) tô-pô hình học
几何拓扑学 đọc là jǐ hé tuò pū xué, nghĩa là (toán) tô-pô hình học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐ hé tuò pū xué] [几 何 拓 扑 HỌC]
(toán) tô-pô hình học
几何拓扑学 (jǐ hé tuò pū xué) nghĩa là (toán) tô-pô hình học.
Viết lần lượt từng chữ 几, 何, 拓, 扑, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.