XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拓展 đọc là tuò zhǎn, nghĩa là mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

拓展

[tuò zhǎn] [拓 展]

mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)

开辟并扩大范围或领域

王老师团队正积极拓展海外中文教学的新市场。

wáng lǎo shī tuán duì zhèng jī jí tuò zhǎn hǎi wài zhōng wén jiào xué de xīn shì chǎng.

Đội ngũ thầy Vương đang tích cực mở rộng thị trường giảng dạy tiếng Trung ở nước ngoài.

那正好拓展第二曲线,先系统进修体育管理课程。

nà zhèng hǎo tuò zhǎn dì èr qū xiàn, xiān xì tǒng jìn xiū tǐ yù guǎn lǐ kè chéng.

Thế thì vừa hay mở rộng đường cong thứ hai, trước tiên học bài bản các khóa quản lý thể thao.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

这家企业正在拓展本土市场。

zhè jiā qǐ yè zhèng zài tuò zhǎn běn tǔ shì chǎng.

Doanh nghiệp này đang mở rộng thị trường bản địa.

大卫,针对这次海外拓展计划,我想深入听听您的顾虑。

dà wèi, zhēn duì zhè cì hǎi wài tuò zhǎn jì huà, wǒ xiǎng shēn rù tīng tīng nín de gù lǜ.

Đại Vệ, đối với kế hoạch mở rộng ra nước ngoài lần này, tôi muốn lắng nghe sâu hơn về những lo ngại của ngài.

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

Hỏi đáp về từ 拓展

拓展 nghĩa là gì?

拓展 (tuò zhǎn) nghĩa là mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 拓展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拓, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拓展?

Thường gặp: 拓展坞 (tuò zhǎn wù) – (tin học) hub; 拓展视野 (tuò zhǎn shì yě) – mở rộng tầm nhìn; 拓展训练 (tuò zhǎn xùn liàn) – chương trình giáo dục ngoài trời.