XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拓展训练 đọc là tuò zhǎn xùn liàn, nghĩa là chương trình giáo dục ngoài trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拓展训练

[tuò zhǎn xùn liàn] [拓 展 训 练]

chương trình giáo dục ngoài trời

这次高强度的野外拓展训练极大地考验了大家的体能。

zhè cì gāo qiáng dù de yě wài tuò zhǎn xùn liàn jí dà dì kǎo yàn le dà jiā de tǐ néng.

Đợt huấn luyện ngoại khóa cường độ cao lần này đã thử thách thể lực của mọi người rất lớn.

Hỏi đáp về từ 拓展训练

拓展训练 nghĩa là gì?

拓展训练 (tuò zhǎn xùn liàn) nghĩa là chương trình giáo dục ngoài trời.

Cách viết 拓展训练 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拓, 展, 训, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.