XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 携 đọc là xié, nghĩa là mang; mang theo. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

携

[xié]

mang; mang theo; đem theo

电子书携带方便,随时随地都能阅读。

diàn zǐ shū xié dài fāng biàn, suí shí suí dì dōu néng yuè dú.

Sách điện tử mang theo tiện lợi, có thể đọc mọi lúc mọi nơi.

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

他随身携带备用钥匙以防万一。

tā suí shēn xié dài bèi yòng yào shi yǐ fáng wàn yī.

Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng để phòng hờ.

去隔壁办公室找,务必随身携带你的实验方案。

qù gé bì bàn gōng shì zhǎo, wù bì suí shēn xié dài nǐ de shí yàn fāng àn.

Sang văn phòng bên cạnh, nhớ nhất định mang theo phương án thí nghiệm của em.

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

Hỏi đáp về chữ 携

携 nghĩa là gì?

携 (xié) nghĩa là mang; mang theo.

Cách viết chữ 携 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 携 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 携 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 携 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 携带 (xié dài) – mang theo; 携手 (xié shǒu) – tay trong tay; 便携 (biàn xié) – di động; 提携 (tí xié) – dắt tay; 携款 (xié kuǎn) – mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũ…; 携眷 (xié juàn) – đi cùng người phụ thuộc.