XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 挎 đọc là kuà, nghĩa là mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

挎

[kuà]

1.mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)

胳膊弯着挂着或挂在肩上。

王老师挎着手提包匆忙走进了办公室。

wáng lǎo shī kuà zhuó shǒu tí bāo cōng máng zǒu jìn le bàn gōng shì.

Thầy Vương khoác túi xách vội vã bước vào văn phòng.

2.khoác tay, quàng tay

挽着别人的胳膊或相互挽手。

她挎着母亲的胳膊在花园散步。

tā kuà zhe mǔ qīn de gē bo zài huā yuán sàn bù.

Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong vườn hoa.

Hỏi đáp về chữ 挎

挎 nghĩa là gì?

挎 (kuà) nghĩa là mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 挎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 挎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 挎 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 挎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挎兜 (kuà dōu) – cặp đeo; 挎包 (kuà bāo) – cặp; 挎斗 (kuà dǒu) – thùng xe bên; 挎兜儿 (kuà dōu r) – biến thể er hoá của 挎兜 (kuà dōu).