携带者
[xié dài zhě] [携 带 者]
(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)
携带者 đọc là xié dài zhě, nghĩa là (y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xié dài zhě] [携 带 者]
(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)
携带者 (xié dài zhě) nghĩa là (y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 携, 带, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.